ĐĂNG KÝ THÔNG TIN DỰ TUYỂN ĐẠI HỌC CHÍNH QUY
Lưu ý: những mục đánh dấu (*) là bắt buộc nhập
Thông tin thí sinh
Địa chỉ thường trú
Địa chỉ liên lạc
Thông tin học lực - hạnh kiểm
THÔNG TIN ĐĂNG KÝ DỰ TUYỂN

Lưu ý: Vui lòng chọn hình thức xét tuyển đăng ký
Xét điểm học bạ theo điểm trung bình lớp 10, 11, 12
Môn
Điểm CN lớp 10
Điểm CN lớp 11
Điểm CN lớp 12
Điểm môn
Toán
0.00 điểm
Văn
0.00 điểm
0.00 điểm
Hóa
0.00 điểm
Sinh
0.00 điểm
Sử
0.00 điểm
Địa
0.00 điểm
Tiếng Anh
0.00 điểm
Tin học
0.00 điểm
Công nghệ nông nghiệp
0.00 điểm
Giáo dục Kinh tế và Pháp luật
0.00 điểm
Công nghệ công nghiệp
0.00 điểm

Kết quả điểm các tổ hợp môn tham khảo

TT
Tổ hợp môn
Điểm tổ hợp môn
chưa bao gồm điểm ưu tiên
Điểm xét tuyển
1
(A00):Toán, Lý, Hóa
2
(D01):Toán, Tiếng Anh, Văn
3
(C00):Văn, Sử, Địa
4
(A01):Toán, Lý, Tiếng Anh
5
(A04):Toán, Lý, Địa
6
(D09):Toán, Sử, Tiếng Anh
7
(D10):Toán, Địa, Tiếng Anh
8
(X05):Toán, Lý, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật
9
(C01):Toán, Lý, Văn
10
(C02):Văn, Toán, Hóa
11
(D14):Văn, Sử, Tiếng Anh
12
(D15):Văn, Địa, Tiếng Anh
13
(A07):Toán, Sử, Địa
14
(C04):Toán, Văn, Địa
15
(X78):Văn, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật, Tiếng Anh
16
(A02):Toán, Lý, Sinh
17
(B00):Toán, Hóa, Sinh
18
(B03):Toán, Văn, Sinh
19
(D07):Toán, Hóa, Tiếng Anh
20
(D08):Toán, Sinh, Tiếng Anh
21
(X13):Toán, Sinh, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật
22
(D11):Văn, Tiếng Anh, Lý
23
(X02):Toán, Văn, Tin học
24
(X03):Toán, Văn, Công nghệ công nghiệp
25
(X79):Văn, Tin học, Tiếng Anh
26
(X04):Toán, Văn, Công nghệ nông nghiệp
27
(X14):Toán, Sinh, Tin học
28
(X01):Toán, Văn, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật
29
(X21):Toán, Địa, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật
30
(D12):Văn, Hóa, Tiếng Anh
31
(X70):Văn, Sử, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật
32
(X74):Văn, Địa, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật
33
(C03):Toán, Văn, Sử
34
(X25):Toán, Tiếng Anh, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật
35
(A03):Toán, Lý, Sử
36
(X17):Toán, Sử, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật
TT
Tổ hợp môn có điểm cao nhất
Điểm tổ hợp môn
chưa bao gồm điểm ưu tiên
Điểm xét tuyển
1
2
3
Lưu ý: Điểm tổ hợp trên là điểm gốc, chưa nhân hệ số xét tuyển.
Xét kết quả thi ĐGNL
Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT

Kết quả điểm các tổ hợp môn

TT
Tổ hợp môn
Tổng điểm tổ hợp môn
Tổng điểm
1
(A00):Toán, Lý, Hóa
2
(D01):Toán, Tiếng Anh, Văn
3
(C00):Văn, Sử, Địa
4
(A01):Toán, Lý, Tiếng Anh
5
(A04):Toán, Lý, Địa
6
(D09):Toán, Sử, Tiếng Anh
7
(D10):Toán, Địa, Tiếng Anh
8
(X05):Toán, Lý, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật
9
(C01):Toán, Lý, Văn
10
(C02):Văn, Toán, Hóa
11
(D14):Văn, Sử, Tiếng Anh
12
(D15):Văn, Địa, Tiếng Anh
13
(A07):Toán, Sử, Địa
14
(C04):Toán, Văn, Địa
15
(X78):Văn, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật, Tiếng Anh
16
(A02):Toán, Lý, Sinh
17
(B00):Toán, Hóa, Sinh
18
(B03):Toán, Văn, Sinh
19
(D07):Toán, Hóa, Tiếng Anh
20
(D08):Toán, Sinh, Tiếng Anh
21
(X13):Toán, Sinh, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật
22
(D11):Văn, Tiếng Anh, Lý
23
(X02):Toán, Văn, Tin học
24
(X03):Toán, Văn, Công nghệ công nghiệp
25
(X79):Văn, Tin học, Tiếng Anh
26
(X04):Toán, Văn, Công nghệ nông nghiệp
27
(X14):Toán, Sinh, Tin học
28
(X01):Toán, Văn, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật
29
(X21):Toán, Địa, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật
30
(D12):Văn, Hóa, Tiếng Anh
31
(X70):Văn, Sử, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật
32
(X74):Văn, Địa, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật
33
(C03):Toán, Văn, Sử
34
(X25):Toán, Tiếng Anh, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật
35
(A03):Toán, Lý, Sử
36
(X17):Toán, Sử, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật
TT
Tổ hợp môn có điểm cao nhất
Tổng điểm tổ hợp môn
Tổng điểm
1
2
3
Lưu ý: Điểm tổ hợp trên là điểm gốc, chưa nhân hệ số xét tuyển.
Xét ưu tiên/Tuyển thẳng theo quy định của Điều 8 Bộ GD&ĐT
Người giới thiệu (nếu có)
Hoàn tất đăng ký
Trường Đại học Công nghệ Đồng Nai cam kết bảo mật thông tin và sử dụng dữ liệu cho hoạt động khảo sát và cung cấp thông tin tuyển sinh theo Quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Tôi xin cam đoan những thông tin trên đúng sự thật
Chọn mã khác